1 |
Chăn đệm ga gối (BTSL: 15) |
Bản Ít,
Xã Pá Ma Pha Kinh,
Quỳnh Nhai |
- Dân tộc: Thái
- Nhóm ngôn ngữ: Tày Thái
- Chủ hiện vật: Hoàng Thị Chiêng
- Người sưu tầm: Quàng Thị Phượng - CB BTSL
- Ngày sưu tầm: 29/3/2010
- Chất liệu chính: Bông vải sợi địa phương, tơ tằm và bông lau có cả những màu sắc sặc sỡ của chất liệu công nghiệp.
- Kích thước:
-
Đệm 1,85m x 0,75m; Dày 0,08m;
-
Ga: Dài 1,68m; Rộng 0,96m
-
Chăn: Dài 1,68m x 1,20m; Dày 0,04m;
-
Gối: Dài 0,29m x 0,48m; Cao 0,12m (gối gấp mở ra rộng 0,33m; cao 0,06).
-
Màn hình vuông rộng 2,10m, Cao 1,85m
-
Viền xung quanh đình màn (lịnk rắn) rộng 0,14m
-
Ly đô: Rộng 2,32m; Dài 1,95m (Diềm dài 0,35m + Dẳng 1,60m)
- Số lượng: Hai bộ hiện vật (2 chăn + 2 đệm _ 2 ga + 2 gối + 2 màn đen = 10 hv)
- Màu sắc: Bộ chăn đệm (đồ ngủ) rất đa sắc màu: đen, trắng, xanh, đỏ, tím, vàng...
- Gía trị hiện vật: Mua của đồng bào dân tộc Thái để làm hiện vật Bảo tàng
|
Dân tộc học |
còn mới |
2 |
Bộ đồ làm trang sức (BTSL: 16) |
Bản bon,
Xã Mường Chiên,
Quỳnh Nhai |
- Dân tộc: Thái
- Nhóm ngôn ngữ: Tày thái
- Chủ hiện vật: Lò Văn Muôn
- Người sưu tầm: Quàng Thị Phượng
- Ngày sưu tầm: 24/4/2010
- Màu sắc: Màu đen, màu nâu, màu bạc sáng.
- Chất liệu chính: Sừng, sắt, gỗ, chì, nhôm...
- Gía trị hiện vật: Mua lại của đồng bào của dân tộc Thái để làm hiện vật bảo tàng
|
Dân tộc học |
Còn dùng được |
3 |
Ống đựng nước (BTSL: 20) |
Bản Chảu Quân,
Xã Mường Chiên,
Quỳnh Nhai |
- Dân tộc: Thái
- Nhóm ngôn ngữ: Tày Thái
- Chủ hiện vật: Điêu Văn Bun
- Người sưu tầm: Quàng Thị Phượng
- Ngày sưu tầm: 14/3/3010
- Kích thước:
2 nặm tinh: 1 Cao 64cm; Dây dài 95cm; ĐK 9cm; Ống 2: Cao 50cm; ĐK 7,5cm; Dây 84cm
1 Nặm tung: 57cm; ĐK 10cm; Lỗ sách tay 4cm x 4cm
2 Nặm Póong: Cao 50cm; ĐK 8,5cm
1 Nặm Pách: Cao 48cm; ĐK 7cm; Dây dài 15cm
Đòn gánh: Dài 1,02m; ĐK 2,5cm
- Số lượng: 2 bộ hiện vật (4 hiện vật)
- Màu sắc: Ống nước bằng tre màu nâu nhạt, vàng rơm
- Chất liệu chính: Tre, dây po
- Gía trị hiện vật: Đặt mua của đồng bào dân tộc Thái
|
Dân tộc học |
còn mới |
4 |
Bung gánh thóc (BTSL: 22) |
Bản Bon,
Xã Mường Chiên,
Quỳnh Nhai |
- Dân tộc: Thái
- Nhóm ngôn ngữ: Tày thái
- Chủ hiện vật: Lò Văn Luân
- Người sưu tầm: Quàng Thị Phượng
- Ngày sưu tầm: 21/4/2010
- Kích thước:
-
Đôi số 1: Cao 28cm; Đáy vuông 26 x 26cm; 1 que vắt chéo đáy 35 x 35cm; 2 quai đối xứng cao 4cm; rộng 8cm; ĐK miệng 30 x 30cm; Đòn gánh dài 1,50m; ĐK 4cm
-
Đôi số 2: Số đo và cách thức đan bằng nhau. 2 quai đối xứng rộng 10,5cm; Cao 5cm. Đáy có 2 que chéo 35 x 35cm; Đáy hình vuông 26 x 26cm; Cao 26cm; Đòn gánh dài 1,26; Rộng 5,5cm
- Số lượng: 02 bộ hai hiện vật + 4 hiện vật (4 bung + 2 đòn gánh)
- Màu sắc: Màu nâu cánh dán vì để ở gác bếp.
- Chất liệu chính: Bằng tre, mây
- Gía trị hiện vật: Mua của đồng bào dân tộc Thái để làm hiện vật
|
Dân tộc học |
còn mới |
5 |
Bộ đồ nhuộm chàm (BTSL: 23) |
Bản Bon,
Xã Mường Chiên,
Quỳnh Nhai |
- Dân tộc: Thái
- Nhóm ngôn ngữ: Tày Thái
- Chủ hiện vật: Quàng Thị Sánh
- Người sưu tầm: Quàng Thị Phượng
- Ngày sưu tầm: 15/4/2010
- Kích thước:
-
Bộ số 1: Chum to: Cao 54cm; Độ phình ĐK 41cm; ĐK miệng 27cm; ĐK đáy 25cm; Vại cao 28cm; ĐK đáy 27cm; ĐK miệng 28cm; Độ phình 37cm.
-
Bộ số 2: Chum cao 50cm; ĐK độ phình 42cm; ĐK miệng 24cm; ĐK đáy 24cm; Vại cao 26cm; ĐK đáy 28cm; ĐK miệng 44cm; ĐK độ phình 42cm; Phên đan 45 x 43cm; Gậy đập 43 x 6cm. Gáo quả bầu tô: ĐK 21cm; Cán 13cm. Gáo quả bầu nhỏ: ĐK 13cm; Gáo hình phễu 15,5cm x dài cán 1,20m.
- Số lượng: 2 bộ hiện vật
- Màu sắc: Màu nâu sành, màu chàm
- Chất liệu chính: Gốm, tre, nứa
- Gía trị hiện vật: Mua của đồng bào dân tộc Thái để làm hiện vật Bảo tàng.
|
Dân tộc học |
Đã qua sử dụng nhưng còn tốt |